Cem.Mart
Cem.Mart
Mạng lưới phân phối xi măng toàn quốc
Vi
    Xi măng Poóc Lăng Xỉ lò cao PCB-BFS-50
    Xi măng Poóc Lăng Xỉ lò cao PCB-BFS-50
    Xi măng Poóc Lăng Xỉ lò cao PCB-BFS-50
    Xi măng Poóc Lăng Xỉ lò cao PCB-BFS-50

    Xi măng Poóc Lăng Xỉ lò cao PCB-BFS-50

    37
    PTCF9GBI7U
    Xi măng Sài Gòn
    Giá bán: Vui lòng truy cập đại lý để tham khảo giá chi tiết
    Mô tả

    Xi măng poóc lăng xỉ lò cao PCB-BFS-50 được nghiên cứu, sản xuất và kiểm soát chất lượng phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:2007.

    Thông số kỹ thuật

    Là một sản phẩm xi măng công nghiệp.

    Cường độ xi măng ổn định và tăng cao ở tuổi dài ngày.

    Xi măng có tính tương tác tốt giúp người sử dụng dễ dàng trộn, thi công các hạng mục có kích thước thiết kế khác nhau.

    CHẤT LƯỢNG

    • Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:2007
    • Xi măng poóc lăng xỉ lò cao PCB-BFS-50 

    TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT XI MĂNG POÓC LĂNG XỈ LÒ CAO PCBBFS50:

    Chỉ tiêu Đơn vị TCVN 6260:2009
    (PCB50)
    PCBBFS50 - Loại II
    Xi măng Sài Gòn

    (Kết quả trung bình)
     Cường độ nén MPa    
        - 03 ngày ± 45 phút   ≥ 20 24 ± 2
        - 28 ngày ± 8 giờ   ≥ 50 54 ± 2
     Thời gian đông kết Phút    
        - Bắt đầu   ≥ 45 165 ± 15
        - Kết thúc   ≤ 600 220 ± 15
     Độ mịn      
        - Sót sàng 0.09mm % ≤ 10 5 ± 2
        - Bề mặt riêng Blain cm²/g ≥ 2800 4000 ± 100
     Độ ổn định thể tích mm ≤ 10 1.5 ± 0.5
    Hàm lượng mất khi nung % ≤ 3.0 2.8 ± 1
    Hàm lượng SO3 % ≤ 3.5 1.5 ± 1
    Hàm lượng MgO % ≤ 6.0 3.2 ± 1


    ỨNG DỤNG

    • Xi măng poóc lăng xỉ lò cao PCB-BFS-50 được ứng dụng trọng thi công xử lý nền đất yếu.
    • Hai công nghệ thi công xử lý nền đất yếu chính đó là: CDM và Jet Grouting

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG    

    Hàm lượng xi măng và lượng nước thực trộn phụ thuộc vào:

    • Tính chất đặc trưng của nền đất cần xử lý.
    • Thiết kế cơ lý đất nền. 
    • Khả năng chịu tải trọng yêu cầu của đất nền sau xử lý.
    • Các kết quả trong phòng thí nghiệm chuyên môn về thiết kế cấp phối đất trộn xi măng và nước.
    • Các kết thử nghiệm thực tế hiện trường - khoan cọc thử nghiệm.
    • Quyết định lựa chọn cấp phối thi công của nhà thầu, tư vấn giám sát chấp thuận và ban quản lý dự án phê duyệt.


    ƯU ĐIỂM

    • Độ bền cao với môi trường xâm thực như: môi trường nước mặn, môi trường sulfate.
    • Tính chống thấm tốt. 
    • Tăng khả năng chịu tải, giảm lún, tăng ma sát nền. 
    • Ngăn chặn sự hóa mềm nền móng, thẩm thấu mực nước ngầm và xử lý các vùng bị ô nhiễm. Tăng ổn định, giảm chấn động nền móng.
    • Phát triển cường độ cao ở tuổi dài ngày nên tăng tuổi thọ của công trình. 
    Đánh giá sản phẩm
    5.0
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

    Đánh giá và nhận xét

    Gửi nhận xét của bạn

        Bình luận
        Gửi bình luận