Xi măng poóc lăng xỉ lò cao PCB-BFS-50 được nghiên cứu, sản xuất và kiểm soát chất lượng phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:2007.
Là một sản phẩm xi măng công nghiệp.
Cường độ xi măng ổn định và tăng cao ở tuổi dài ngày.
Xi măng có tính tương tác tốt giúp người sử dụng dễ dàng trộn, thi công các hạng mục có kích thước thiết kế khác nhau.
CHẤT LƯỢNG
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT XI MĂNG POÓC LĂNG XỈ LÒ CAO PCBBFS50:
| Chỉ tiêu | Đơn vị | TCVN 6260:2009 (PCB50) |
PCBBFS50 - Loại II Xi măng Sài Gòn (Kết quả trung bình) |
| Cường độ nén | MPa | ||
| - 03 ngày ± 45 phút | ≥ 20 | 24 ± 2 | |
| - 28 ngày ± 8 giờ | ≥ 50 | 54 ± 2 | |
| Thời gian đông kết | Phút | ||
| - Bắt đầu | ≥ 45 | 165 ± 15 | |
| - Kết thúc | ≤ 600 | 220 ± 15 | |
| Độ mịn | |||
| - Sót sàng 0.09mm | % | ≤ 10 | 5 ± 2 |
| - Bề mặt riêng Blain | cm²/g | ≥ 2800 | 4000 ± 100 |
| Độ ổn định thể tích | mm | ≤ 10 | 1.5 ± 0.5 |
| Hàm lượng mất khi nung | % | ≤ 3.0 | 2.8 ± 1 |
| Hàm lượng SO3 | % | ≤ 3.5 | 1.5 ± 1 |
| Hàm lượng MgO | % | ≤ 6.0 | 3.2 ± 1 |
ỨNG DỤNG
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Hàm lượng xi măng và lượng nước thực trộn phụ thuộc vào:
ƯU ĐIỂM
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm