Cem.Mart
Cem.Mart
Mạng lưới phân phối xi măng toàn quốc
Vi
    Xi Măng Vicem Hà Tiên gia cố nền đất

    Xi Măng Vicem Hà Tiên gia cố nền đất

    358 1
    3QFA92JPVX
    Giá bán: Vui lòng truy cập đại lý để tham khảo giá chi tiết
    Mô tả

    XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT: Đáp ứng được chỉ tiêu theo TCVN 4316:2007 (PCB BFS 40 - Loại II).

    Thông số kỹ thuật

    XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT là loại xi măng đặc chủng được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clinker, đá thạch cao pha trộn với xỉ hạt lò cao, có tác dụng gia cố và tăng cường sự ổn định cho các nền đất yếu.

    XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT được sử dụng phù hợp với các công nghệ gia cố nền đất yếu như khoan trộn sâu bằng phương pháp khô hoặc phương pháp ướt.

    ỨNG DỤNG

    • Cải tạo nền đất yếu xung quanh đường hầm, công trình ngầm, cầu cảng, sân bay…
    • Gia cố nền móng cho các công trình nhà cao tầng, công trình công nghiệp...
    • Chống trượt đất cho mái dốc, ổn định cho tường chắn, bờ kè.
    • Bảo vệ thành hố đào, đặc biệt là hố đào sâu, yêu cầu chống thấm cao.

    ƯU ĐIỂM

    • Tương thích với mọi loại đất yếu như bùn, sét mềm, dẻo hoặc lẫn nhiều hữu cơ…
    • Duy trì sự ổn định cho nền đất và phát triển cường độ lâu dài về sau cao hơn các loại xi măng thông thường.
    • Phù hợp với phương pháp thi công nhanh, kỹ thuật đơn giản, hiệu quả cao.

    ĐÓNG GÓI THÀNH PHẨM

    • Bao Jumbo 500 – 1500 Kg

    TIÊU CHUẨN

    • XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT được sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:2007 xi măng Portland xỉ lò cao, có các chỉ tiêu cơ lý và thành phần hóa như sau:

    TCVN 4316 : 2007 (PCB BFS40-LOẠI II)

    Stt
    Tên chỉ tiêu
    Đơn vị
    Phương pháp thử
    Yêu cầu kỹ thuật
    Kết quả thử nghiệm
    Chỉ tiêu cơ lý / Physical characteristic
    1.
    Độ mịn / Fineness test
     
    TCVN 4030:2003
     
     
    Bề mặt riêng / Specific surface (Blain method)
    cm2/g
     
    ≥ 3300
    4620
    2.
    Thời gian ninh kết/ Time of setting
     
    TCVN 6017:2015
     
     
    Bắt đầu / Initial set
    minute
     
    ≥ 45
    175
    Kết thúc / Final set
    minute
     
    ≤ 600
    235
    3.
    Cường độ xi măng / Compressive strength
    N/mm2
    TCVN 6016:2011
     
     
    3 ngày / 3 days
     
     
    ≥ 16
    23.0
    28 ngày / 28 days
     
     
    ≥ 40
    51.5
    4.
    Độ ổn định thể tích / Soundness (Lechatelier method)
    mm
    TCVN 6017:2015
    ≤ 10
    0.45
    5.
    Khối lượng riêng / Mass Density
    g/cm3
    TCVN 4030:2003
    -
    2.95
    Chỉ tiêu thành phần hóa / Chemical characteristic
    6.
    Hàm lượng SO3 / Sulfur trioxide content
    %
    TCVN 141 : 2008
    ≤ 3.5
    2.14
    7.
    Hàm lượng mất khi nung / Loss on ignition
    %
    TCVN 141 : 2008
    ≤ 3.0
    2.42
    8.
    Hàm lượng MgO / Magnesium oxide content
    %
    TCVN 141 : 2008
    ≤ 6.0
    4.10
    Đánh giá sản phẩm
    5.0
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

    Đánh giá và nhận xét

    Gửi nhận xét của bạn

        Bình luận
        Gửi bình luận