Cem.Mart
Cem.Mart
Mạng lưới phân phối xi măng toàn quốc
Vi
    Xi măng Vicem Hà Tiên công nghiệp PCB40

    Xi măng Vicem Hà Tiên công nghiệp PCB40

    442 1
    WOKMDTQ6UC
    Giá bán: Vui lòng truy cập đại lý để tham khảo giá chi tiết
    Mô tả

    Đáp ứng được các chỉ tiêu theo TCVN 6260:2009.

    Thông số kỹ thuật

    Xi măng Vicem Hà Tiên công nghiệp PCB40 là một hỗn hợp bột mịn chứa nhiều thành phần khoáng chất. Được sản xuất bằng cách khai thác và tuyển chọn các khoáng vật từ đá vôi và đất sét chứa silica và alumina, nung ở nhiệt độ 1450 OC, làm lạnh nhanh hình thành Clinker. Clinker sau đó được nghiền mịn với thạch cao và các phụ gia khoáng hoạt tính khác như Puzzolan, đá vôi, tro bay, Silica fume, … tạo nên xi măng. Các thành phần khoáng này giúp kiểm soát các tính chất vật lý sau cùng của bê tông.

    Xi măng Vicem Hà Tiên công nghiệp PCB40 được sử dụng để sản xuất bê tông phục vụ cho các công trình, dự án lớn yêu cầu bê tông có tính công tác tốt, cường độ sớm cao.

    ỨNG DỤNG

    Xi măng Vicem Hà Tiên công nghiệp PCB40 được sử dụng để sản xuất bê tông chất lượng cao.

    Các khách hàng sử dụng xá công nghiêp Vicem Hà Tiên  là các trạm trộn bê tông thương phẩm, các đơn vị sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc bê tông ly tâm, bê tông dự ứng lực, vật liệu không nung…

    ƯU ĐIỂM

    • Cường độ sớm cao
    • Cải thiện tính công tác của bê tông
    • Khả năng tương thích với nhiều loại phụ gia bê tông

    ĐÓNG GÓI THÀNH PHẨM

    • Bao Jumbo 500 – 1500 Kg
    • Xi măng rời

    TIÊU CHUẨN

    Xi măng Vicem Hà Tiên công nghiệp PCB40 được sản xuất theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6260 : 2009 có các chỉ tiêu cơ lý và thành phần hóa như sau:

    TCVN 6260 : 2009 (PCB40)

    Stt
    Tên chỉ tiêu
    Đơn vị
    Phương pháp thử
    Yêu cầu kỹ thuật
    Kết quả  thử nghiệm
    Chỉ tiêu cơ lý
    1.
    Độ mịn
     
    TCVN 4030: 2003
     
     
    Lượng sót sàng
    %
     
    ≤ 10
    0.2
    Bề mặt riêng (Blain method)
    cm2/g
     
    ≥ 2800
    3850
    2.
    Thời gian ninh kết
     
    TCVN 6017: 2015
     
     
    Bắt đầu
    phút
     
    ≥ 45
    195
    Kết thúc
    phút
     
    ≤ 375
    200
    3.
    Cường độ xi măng
    N/mm2
    TCVN 6016:2011
     
     
    3 ngày
     
     
    ≥ 18
    32.0
    28 ngày
     
     
    ≥ 40
    52.5
    4.
    Độ ổn định thể tích (Lechatelier method)
    mm
    TCVN 6017: 2015
    ≤ 10
    0.5
    5. Khối lượng riêng g/cm3 TCVN 4030:2003  

    3.10

    Chỉ tiêu thành phần hóa 
    6.
    Hàm lượng SO3 / Sulfur trioxide content
    %
    TCVN 141 : 2008
    ≤ 3.5
    2.6
    Đánh giá sản phẩm
    5.0
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

    Đánh giá và nhận xét

    Gửi nhận xét của bạn

        Bình luận
        Gửi bình luận