Là loại xi măng poóc lăng hỗn hợp (PCB), được nghiền mịn từ hỗn hợp clinker, thạch cao và các loại phụ gia cải thiện tính chất xi măng như: đá vôi, xỉ lò cao, puzzolan…
Ứng dụng: Xi măng HT2-CT Cao cấp - PCB40 được dùng cho hầu hết các loại công trình từ nhà ở dân dụng đến các cao ốc văn phòng, các dự án… được sử dụng cho nhiều mục đích: đổ bê tông móng, sàn, cột, đà hoặc vữa xây tô cho công trình, chế tạo bê tông có mác đến 40 Mpa.
Đặc trưng kỹ thuật: Xi măng HT2-CT Cao cấp - PCB40 phù hợp theo quy chuẩn Việt Nam QCVN 16:2023/BXD.
Thông số kỹ thuật:
|
TT
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Phương pháp thử nghiệm
|
Yêu cầu tiêu chuẩn
|
Kết quả trung bình
|
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ mịn: - Lượng sót sàng 0,045 mm - Bề mặt riêng (tỉ diện) |
% cm²/g |
TCVN 13605:2023 |
≤ 10 ≥ 2800 |
4,0 ÷ 6,0 3900 ÷ 4200 |
| 2 | Thời gian đông kết - Bắt đầu - Kết thúc |
phút phút |
TCVN 6017:2015 |
≥ 45 ≤ 420 |
100 ÷ 150 160 ÷ 240 |
| 3 | Cường độ nén - 3 ngày ± 45 phút. - 28 ngày ± 8 giờ. |
Mpa Mpa |
TCVN 6016:2011 |
≥ 18 ≥ 40 |
23 ÷ 25 45 ÷ 47 |
| 4 | Độ ổn định thể tích Le chatelier | mm | TCVN 6017:2015 |
≤ 10 | 0,5 ÷ 1,0 |
| 5 | Hàm lượng SO₃ | % | TCVN 141:2023 |
≤ 3,5 | 1,7 ÷ 2,5 |
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm